- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé thiếu
Xin hỏi, quầy bán vé bổ sung ở đâu?
quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé muộn
Xin hỏi quầy bán vé bổ sung ở đâu?
quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé thiếu
Xin hỏi, quầy bán vé bổ sung ở đâu?
quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé muộn
Xin hỏi quầy bán vé bổ sung ở đâu?
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé thiếu
quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.