- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
trồng bổ sung; gieo trồng lại
Chúng ta nên trồng lại những cái cây này.
gieo trồng lại; trồng bổ sung
Ngày mai chúng ta cần trồng bổ sung một số cây.
trồng bổ sung; trồng dặm
trồng bổ sung; gieo trồng lại
Chúng ta nên trồng lại những cái cây này.
gieo trồng lại; trồng bổ sung
Ngày mai chúng ta cần trồng bổ sung một số cây.
trồng bổ sung; trồng dặm
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
trồng bổ sung; gieo trồng lại
trồng bổ sung; gieo trồng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.