- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
miếng vá lốp xe
Tôi cần miếng vá lốp để sửa lốp xe.
miếng vá lốp xe
Tôi cần miếng vá lốp để sửa lốp xe.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
miếng vá lốp xe
miếng vá lốp xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.