- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
chồng của em gái họ (con cô/dì)
Chồng của em họ tôi là bác sĩ.
chồng của em gái họ (con cô/dì)
Chồng của em họ tôi là bác sĩ.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
chồng của em gái họ (con cô/dì)
chồng của em gái họ (con cô/dì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.