- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
sức căng bề mặt
Sức căng bề mặt của nước rất lớn.
sức căng bề mặt
Sức căng bề mặt của nước rất lớn.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức căng bề mặt
sức căng bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.