- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
Đây chỉ là một màn trình diễn hời hợt.
bài văn hình thức; làm cho có lệ; làm chiếu lệ
Anh ấy chỉ đang làm cho có lệ thôi.
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
Đây chỉ là một màn trình diễn hời hợt.
bài văn hình thức; làm cho có lệ; làm chiếu lệ
Anh ấy chỉ đang làm cho có lệ thôi.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.