- 衤y(quần áo)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
số bị nhân
Số bị nhân là một khái niệm trong toán học.
số bị nhân
Số bị nhân là một khái niệm trong toán học.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số bị nhân
số bị nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.