- 衤y(quần áo)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
người bị bóc lột
Những người bị bóc lột nên đoàn kết lại.
người bị bóc lột (trong lý luận Mác-xít)
người bị bóc lột
Những người bị bóc lột nên đoàn kết lại.
người bị bóc lột (trong lý luận Mác-xít)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bị bóc lột
người bị bóc lột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.