- 衤y(quần áo)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
số bị chia (toán học)
Số bị chia là 10, số chia là 2.
số bị chia (toán học)
Số bị chia là 10, số chia là 2.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số bị chia (toán học)
số bị chia (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.