- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
giảm quân; cắt giảm binh lực
Chính phủ quyết định cắt giảm quân số.
giải giáp; cắt giảm quân số
Giải trừ quân bị là giảm số lượng quân đội.
giảm quân; cắt giảm binh lực
Chính phủ quyết định cắt giảm quân số.
giải giáp; cắt giảm quân số
Giải trừ quân bị là giảm số lượng quân đội.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
giảm quân; cắt giảm binh lực
giảm quân; cắt giảm binh lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.