- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
trọng tài; giám khảo; phán xử
中体育比赛中主持和判定的人tǐyù bǐsài zhōng zhǔchí hé pànding de rén
Trọng tài đã thổi còi.
trọng tài; phán quyết
中在比赛中做出公正的判决zài bǐsài zhōng zuòchū gōngzhèng de pànquē
Anh ấy đã làm trọng tài trận đấu này.
trọng tài; giám khảo; phán xử
中体育比赛中主持和判定的人tǐyù bǐsài zhōng zhǔchí hé pànding de rén
Trọng tài đã thổi còi.
trọng tài; phán quyết
中在比赛中做出公正的判决zài bǐsài zhōng zuòchū gōngzhèng de pànquē
Anh ấy đã làm trọng tài trận đấu này.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
trọng tài; giám khảo; phán xử
trọng tài; giám khảo; phán xử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phán xét; phán quyết; xét xử (luật pháp)
中依照法律规则对案件做出决定yīzhào fǎlǜ guīzé duì ànjian zuòchū juédìng
Thẩm phán đang xét xử vụ án này.
phán xét; phán quyết; xét xử (luật pháp)
中依照法律规则对案件做出决定yīzhào fǎlǜ guīzé duì ànjian zuòchū juédìng
Thẩm phán đang xét xử vụ án này.