- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
thẩm phán; quan tòa
Thẩm phán đã công bố phán quyết.
thẩm phán; quan tòa
Thẩm phán đã công bố phán quyết.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
thẩm phán; quan tòa
thẩm phán; quan tòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.