- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
Vật trang trí này rất đẹp.
lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm
Vật trang trí này rất đặc biệt.
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
Vật trang trí này rất đẹp.
lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm
Vật trang trí này rất đặc biệt.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
đồ vật lắp đặt cố định; vật trang trí gắn cố định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.