- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
(khẩu) điểm thô; điểm thi thực tế (chưa cộng điểm ưu tiên)
Điểm thô của anh ấy rất cao.
(khẩu) điểm thô; điểm thi thực tế (chưa cộng điểm ưu tiên)
Điểm thô của anh ấy rất cao.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
(khẩu) điểm thô; điểm thi thực tế (chưa cộng điểm ưu tiên)
(khẩu) điểm thô; điểm thi thực tế (chưa cộng điểm ưu tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.