- 皮bì(da)
- 刍sô(cắt cỏ, bó rơm)
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
hệ thống núi nếp uốn (địa chất)
Dãy Himalaya là một hệ thống núi nếp uốn.
hệ thống núi nếp uốn (địa chất)
Dãy Himalaya là một hệ thống núi nếp uốn.
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống núi nếp uốn (địa chất)
hệ thống núi nếp uốn (địa chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.