- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
Lời nói là tiếng lòng, những gì anh ấy nói đều là lời thật lòng.
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
Lời nói là tiếng lòng, những gì anh ấy nói đều là lời thật lòng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.