- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thề không nuốt lời; thề không hối hận
Tôi thề sẽ không hối hận.
thề không nuốt lời; thề không hối hận
Tôi thề sẽ không hối hận.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thề không nuốt lời; thề không hối hận
thề không nuốt lời; thề không hối hận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.