cảnh giác; tỉnh táo
Anh ấy rất cảnh giác.
tỉnh táo và nhạy bén; cảnh giác nhận ra
Anh ấy cảnh giác với nguy hiểm.
cảnh giác; tỉnh táo
Anh ấy rất cảnh giác.
tỉnh táo và nhạy bén; cảnh giác nhận ra
Anh ấy cảnh giác với nguy hiểm.
cảnh giác; tỉnh táo
cảnh giác; tỉnh táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.