- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
bảng tính điểm; thẻ ghi điểm
Xin hãy đưa cho tôi một thẻ điểm.
bảng tính điểm; thẻ ghi điểm
Xin hãy đưa cho tôi một thẻ điểm.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
bảng tính điểm; thẻ ghi điểm
bảng tính điểm; thẻ ghi điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.