- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kinh tế kế hoạch
Kinh tế kế hoạch là một loại chế độ kinh tế.
kinh tế kế hoạch
Kinh tế kế hoạch là một loại chế độ kinh tế.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh tế kế hoạch
kinh tế kế hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.