- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
toán học tính toán; toán học số trị
Anh ấy đang học toán tính toán.
toán học tính toán; toán số học
toán học tính toán; toán học số trị
Anh ấy đang học toán tính toán.
toán học tính toán; toán số học
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
toán học tính toán; toán học số trị
toán học tính toán; toán học số trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.