- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
nhà khoa học máy tính
Anh ấy là một nhà khoa học máy tính.
nhà khoa học máy tính
Anh ấy là một nhà khoa học máy tính.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà khoa học máy tính
nhà khoa học máy tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.