- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
tâm lý học nhận thức
Tâm lý học nhận thức là một ngành khoa học nghiên cứu nhận thức của con người.
tâm lý học nhận thức
Tâm lý học nhận thức là một ngành khoa học nghiên cứu nhận thức của con người.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tâm lý học nhận thức
tâm lý học nhận thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.