- 言ngôn(lời nói)
- 川xuyên(dòng sông chảy)
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
中通过反复练习使人学会某种技能tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén xuéhuì mǒuzhǒng jìnéng
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
huấn luyện; rèn luyện
中通过反复练习使人掌握某种技能或知识tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén zhǎngwò mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
中通过反复练习使人学会某种技能tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén xuéhuì mǒuzhǒng jìnéng
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
huấn luyện; rèn luyện
中通过反复练习使人掌握某种技能或知识tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén zhǎngwò mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)
中通过不断的学习和练习,使人获得某种能力或改变行为的过程tōngguò búduàn de xuéxí hé liànxí, shǐ rén huòdé mǒuzhǒng néngbì huò gǎibiàn xíngwéi de guòchéng
Chúng tôi đều có huấn luyện mỗi ngày.
bộ đế
bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)
中通过不断的学习和练习,使人获得某种能力或改变行为的过程tōngguò búduàn de xuéxí hé liànxí, shǐ rén huòdé mǒuzhǒng néngbì huò gǎibiàn xíngwéi de guòchéng
Chúng tôi đều có huấn luyện mỗi ngày.
bộ đế