- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
khắc ghi trong lòng; ghi nhớ trong tim
Tôi đã ghi nhớ lời bạn nói trong lòng.
khắc ghi trong lòng; ghi nhớ trong tim
Tôi đã ghi nhớ lời bạn nói trong lòng.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
khắc ghi trong lòng; ghi nhớ trong tim
khắc ghi trong lòng; ghi nhớ trong tim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.