- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
Đại lý chứng khoán là một phần của dịch vụ tài chính.
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
Đại lý chứng khoán là một phần của dịch vụ tài chính.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.