- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
Anh ấy là một người kiến thức rộng và đa tài.
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
Anh ấy là một người kiến thức rộng và đa tài.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
hiểu biết rộng, tài năng phong phú [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.