- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
gán nhãn từ loại; chú thích từ tính
Gắn thẻ từ loại là một nhánh của ngôn ngữ học.
gán nhãn từ loại; chú thích từ tính
Gắn thẻ từ loại là một nhánh của ngôn ngữ học.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
gán nhãn từ loại; chú thích từ tính
gán nhãn từ loại; chú thích từ tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.