- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thụ tinh trong ống nghiệm
Kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm đã giúp đỡ nhiều gia đình.
thụ tinh trong ống nghiệm
Thụ tinh ống nghiệm là một kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
thụ tinh trong ống nghiệm
Kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm đã giúp đỡ nhiều gia đình.
thụ tinh trong ống nghiệm
Thụ tinh ống nghiệm là một kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
thụ tinh trong ống nghiệm
thụ tinh trong ống nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.