- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)
Cô ấy đi thử vai rồi.
thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)
Cô ấy đi thử vai rồi.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)
thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.