- 言ngôn(lời nói)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói vòng vo để khai thác thông tin; dùng câu chuyện làm bình phong để dò hỏi
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo, muốn biết bí mật của tôi.
lời trong lời; nói vòng vo, ý nọ xọ ý kia
Anh ấy luôn nói vòng vo, khiến người khác không hiểu.
lời nói vòng vo để khai thác thông tin; dùng câu chuyện làm bình phong để dò hỏi
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo, muốn biết bí mật của tôi.
lời trong lời; nói vòng vo, ý nọ xọ ý kia
Anh ấy luôn nói vòng vo, khiến người khác không hiểu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
lời nói vòng vo để khai thác thông tin; dùng câu chuyện làm bình phong để dò hỏi
lời nói vòng vo để khai thác thông tin; dùng câu chuyện làm bình phong để dò hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.