- 言ngôn(lời nói)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
đột ngột chuyển hướng câu chuyện; bẻ lái câu chuyện [thành ngữ]
Anh ấy đổi giọng, hỏi về công việc của tôi.
đột ngột chuyển hướng câu chuyện; bẻ lái câu chuyện [thành ngữ]
Anh ấy đổi giọng, hỏi về công việc của tôi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đột ngột chuyển hướng câu chuyện; bẻ lái câu chuyện [thành ngữ]
đột ngột chuyển hướng câu chuyện; bẻ lái câu chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.