- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
truy tận gốc rễ; tìm hiểu đến cùng [thành ngữ]
Chúng ta phải tìm hiểu tận gốc rễ để tìm ra sự thật.
truy tận gốc rễ; tìm hiểu đến cùng [thành ngữ]
Chúng ta phải tìm hiểu tận gốc rễ để tìm ra sự thật.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
truy tận gốc rễ; tìm hiểu đến cùng [thành ngữ]
truy tận gốc rễ; tìm hiểu đến cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.