- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
Họ thích nói chuyện phiếm.
nói đông nói tây; nói chuyện tứ tung [thành ngữ]
Họ thích nói đủ thứ chuyện.
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
Họ thích nói chuyện phiếm.
nói đông nói tây; nói chuyện tứ tung [thành ngữ]
Họ thích nói đủ thứ chuyện.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
nói chuyện đông tây; tán gẫu đủ thứ chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.