- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn trải nghiệm thực tế) [thành ngữ]
Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường.
đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn thực tiễn) [thành ngữ]
đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn trải nghiệm thực tế) [thành ngữ]
Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường.
đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn thực tiễn) [thành ngữ]
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn trải nghiệm thực tế) [thành ngữ]
đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn trải nghiệm thực tế) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.