- 言ngôn(lời nói)
- 炎viêm(lửa bùng cháy)
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
vị thế đàm phán; thế thương lượng
Anh ấy đang ở một vị trí đàm phán thuận lợi.
vị thế đàm phán; thế thương lượng
Anh ấy đang ở một vị trí đàm phán thuận lợi.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
vị thế đàm phán; thế thương lượng
vị thế đàm phán; thế thương lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.