- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm tài chính; năm tài khóa
Năm tài chính của chúng tôi bắt đầu từ tháng một.
năm tài chính; năm tài khóa
Năm tài chính của chúng tôi bắt đầu từ tháng một.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
năm tài chính; năm tài khóa
năm tài chính; năm tài khóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.