- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
người buôn bán bình dân; dân thường tầm thường [thành ngữ]
Anh ấy là một người phàm tục.
người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp
Anh ấy không phải là người thuộc tầng lớp thấp.
người buôn bán bình dân; dân thường tầm thường [thành ngữ]
Anh ấy là một người phàm tục.
người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp
Anh ấy không phải là người thuộc tầng lớp thấp.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người buôn bán bình dân; dân thường tầm thường [thành ngữ]
người buôn bán bình dân; dân thường tầm thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.