- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đèn pha (xe); đèn đầu xe
Đèn pha xe bị hỏng rồi.
đèn pha (xe); đèn đầu xe
Đèn pha xe bị hỏng rồi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn pha (xe); đèn đầu xe
đèn pha (xe); đèn đầu xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.