- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Sự việc này đã gây ra một làn sóng lớn.
cơn sóng lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Chuyện này đã gây ra một làn sóng chấn động.
tranh luận; tranh cãi
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Sự việc này đã gây ra một làn sóng lớn.
cơn sóng lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Chuyện này đã gây ra một làn sóng chấn động.
tranh luận; tranh cãi
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
cơn sóng lớn; (bóng) vụ ồn ào lớn; làn sóng phản ứng dữ dội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện này đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.
cơn sóng gió lớn; gây chấn động dư luận [thành ngữ]
Chuyện này đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.
cơn sóng gió lớn; gây chấn động dư luận [thành ngữ]