- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đi một chuyến; chạy một vòng
Chúng ta đi một chuyến đi.
đi một chuyến; chạy một vòng
Chúng ta đi một chuyến đi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
đi một chuyến; chạy một vòng
đi một chuyến; chạy một vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.