- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trong nháy mắt; thoáng cái [thành ngữ]
Trong nháy mắt, anh ấy đã lớn rồi.
trong nháy mắt; thoáng cái [thành ngữ]
Trong nháy mắt, anh ấy đã lớn rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
trong nháy mắt; thoáng cái [thành ngữ]
trong nháy mắt; thoáng cái [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.