- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển dịch căn cứ (hoạt động); thay đổi địa bàn hoạt động
Chúng ta phải chuyển địa điểm.
chuyển sang trận địa khác; chuyển vị trí chiến đấu
di dời và tái định cư; chuyển di an trí
chuyển dịch căn cứ (hoạt động); thay đổi địa bàn hoạt động
Chúng ta phải chuyển địa điểm.
chuyển sang trận địa khác; chuyển vị trí chiến đấu
di dời và tái định cư; chuyển di an trí
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chuyển dịch căn cứ (hoạt động); thay đổi địa bàn hoạt động
chuyển dịch căn cứ (hoạt động); thay đổi địa bàn hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.