- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay mặt vô tình; trở mặt không nể tình [thành ngữ]
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi một cách không thương tiếc.
quay mặt vô tình; trở mặt không nể tình [thành ngữ]
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi một cách không thương tiếc.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
quay mặt vô tình; trở mặt không nể tình [thành ngữ]
quay mặt vô tình; trở mặt không nể tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.