- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
yếu đuối; nhu nhược
中身体或意志不强壮;缺乏力量shēntǐ huò yìzhì búqiáng zhuàngzhuàng;quēfá lìliàng
Cơ thể anh ấy rất yếu ớt.
suy nhược; yếu đuối
中力量小;没有力量lìliàng xiǎo; méiyǒu lìliàng
Anh ấy rất yếu đuối.
yếu đuối; nhu nhược
中身体或意志不强壮;缺乏力量shēntǐ huò yìzhì búqiáng zhuàngzhuàng;quēfá lìliàng
Cơ thể anh ấy rất yếu ớt.
suy nhược; yếu đuối
中力量小;没有力量lìliàng xiǎo; méiyǒu lìliàng
Anh ấy rất yếu đuối.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
yếu đuối; nhu nhược
yếu đuối; nhu nhược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
weak
中力量小;没有力气或力度lìliàng xiǎo; méiyǒu lìqi huò lìdù
weak
中力量小;没有力气或力度lìliàng xiǎo; méiyǒu lìqi huò lìdù