- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cứng rắn; cương quyết
中态度坚定、不妥协、很难改变的tàidù jiāndìng、bútuǒxié、hěn nán gǎibiàn de
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn
中态度坚定、不容易改变的tàidù jiāndìng、búróngyì gǎibiàn de
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
cứng rắn; cương quyết
中态度坚定、不妥协、很难改变的tàidù jiāndìng、bútuǒxié、hěn nán gǎibiàn de
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn
中态度坚定、不容易改变的tàidù jiāndìng、búróngyì gǎibiàn de
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
cứng rắn; cương quyết
cứng rắn; cương quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất khuất; không khuất phục
中坚定不屈,不愿改变立场或态度jiānhuà búqū, búyuàn gǎibiàn lìchǎng huò tàidù
bất khuất; không khuất phục
中坚定不屈,不愿改变立场或态度jiānhuà búqū, búyuàn gǎibiàn lìchǎng huò tàidù