chở; vận chuyển; chứa đựng
đăng tải; đăng (trên báo, tạp chí)
chở; vận chuyển; chứa đựng
đăng tải; đăng (trên báo, tạp chí)
chở; vận chuyển; chứa đựng
中用车、船等运送东西或人yòng chē、chuán děng yùnsōng dōngxi huò rén
Chiếc xe này có thể chở rất nhiều người.
chứa; chở; chất (hàng)
中容纳或运送东西róngnà huòzhě yùnhuà dōngxi
tải; tải trọng; phụ tải
中运送或承受东西的重量yùnsōng huò chéngshòu dōngxi de zhòngliàng
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
中把东西放在车或船上bǎ dōngxi fàngzài chē huò chuán shàng
Chiếc xe tải này có thể chở rất nhiều đồ.
chứa đầy; đổ đầy; nhồi đầy
中用东西把容器装满yòng dōngxi bǎ róngjù zhuāng mǎn
Chiếc xe này có thể chở bao nhiêu người?
vừa; đồng thời
中同时进行两件或两件以上的事情tóngshí jìnxíng liǎng jiàn huò liǎng jiàn yǐshàng de shìqing
cũng; lại; vừa
中表示同时进行多个动作或情况biǎoshì tóngshí jìnxíng duō ge dòngzuò huò qíngkuàng
Anh ấy vừa hát vừa nhảy.
mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)
中连接两个或多个词语、短语或句子的词liánjiē liǎng gè huò duōgè cíyǔ、duǎnyǔ huò jùzi de cí
Anh ấy vừa hát vừa nhảy.
mà; và; nhưng mà; (nối hai mệnh đề hoặc tính từ)
中用来连接两个词或短语,表示并列关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò duǎnyǔ, biǎoshì bìngliè guānxi
đăng tải; đăng (trên báo, tạp chí)
中在报纸、杂志等上面发表或刊登zài bàozhǐ、zázhì děng shàngmiàn fābiǎo huò kānlóng
Tạp chí này đăng rất nhiều bài viết thú vị.
ghi chép; ghi lại
中用文字记录下来yòng wénzì jìlù xiàlai
Cuốn sách này ghi lại nhiều câu chuyện thú vị.
năm (đơn vị thời gian); (văn) năm tháng
中一年的时间yī nián de shíjiān
Một năm rưỡi.
ghi chép; chở; năm (đơn vị thời gian)
中记录;承运;又作时间单位jìlù; chěngyùn; yòu zuò shíjiān dānwèi
chở; vận chuyển; chứa đựng
中用车、船等运送东西或人yòng chē、chuán děng yùnsōng dōngxi huò rén
Chiếc xe này có thể chở rất nhiều người.
chứa; chở; chất (hàng)
中容纳或运送东西róngnà huòzhě yùnhuà dōngxi
tải; tải trọng; phụ tải
中运送或承受东西的重量yùnsōng huò chéngshòu dōngxi de zhòngliàng
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
中把东西放在车或船上bǎ dōngxi fàngzài chē huò chuán shàng
Chiếc xe tải này có thể chở rất nhiều đồ.
chứa đầy; đổ đầy; nhồi đầy
中用东西把容器装满yòng dōngxi bǎ róngjù zhuāng mǎn
Chiếc xe này có thể chở bao nhiêu người?
vừa; đồng thời
中同时进行两件或两件以上的事情tóngshí jìnxíng liǎng jiàn huò liǎng jiàn yǐshàng de shìqing
cũng; lại; vừa
中表示同时进行多个动作或情况biǎoshì tóngshí jìnxíng duō ge dòngzuò huò qíngkuàng
Anh ấy vừa hát vừa nhảy.
mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)
中连接两个或多个词语、短语或句子的词liánjiē liǎng gè huò duōgè cíyǔ、duǎnyǔ huò jùzi de cí
Anh ấy vừa hát vừa nhảy.
mà; và; nhưng mà; (nối hai mệnh đề hoặc tính từ)
中用来连接两个词或短语,表示并列关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò duǎnyǔ, biǎoshì bìngliè guānxi
đăng tải; đăng (trên báo, tạp chí)
中在报纸、杂志等上面发表或刊登zài bàozhǐ、zázhì děng shàngmiàn fābiǎo huò kānlóng
Tạp chí này đăng rất nhiều bài viết thú vị.
ghi chép; ghi lại
中用文字记录下来yòng wénzì jìlù xiàlai
Cuốn sách này ghi lại nhiều câu chuyện thú vị.
năm (đơn vị thời gian); (văn) năm tháng
中一年的时间yī nián de shíjiān
Một năm rưỡi.
ghi chép; chở; năm (đơn vị thời gian)
中记录;承运;又作时间单位jìlù; chěngyùn; yòu zuò shíjiān dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.