- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển rất nhiều hàng hóa.
chở xe; phà chở xe
Con tàu này có thể chở ô tô.
xe chở tên lửa; xe vận tải quân sự
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển rất nhiều hàng hóa.
chở xe; phà chở xe
Con tàu này có thể chở ô tô.
xe chở tên lửa; xe vận tải quân sự
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển tên lửa.
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển tên lửa.