- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
cường độ bức xạ
Đo cường độ bức xạ.
cường độ bức xạ
Đo cường độ bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
cường độ bức xạ
cường độ bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.