- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
độ nhạy cảm phóng xạ; tính nhạy cảm phóng xạ
Độ nhạy bức xạ là phản ứng của sinh vật đối với bức xạ.
độ nhạy cảm phóng xạ; tính nhạy cảm phóng xạ
Độ nhạy bức xạ là phản ứng của sinh vật đối với bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
độ nhạy cảm phóng xạ; tính nhạy cảm phóng xạ
độ nhạy cảm phóng xạ; tính nhạy cảm phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.